Chào mừng 80 năm ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 22/12/1944 - 22/12/2024)
CTST. TOÁN 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: hanhtrangso.nxbgd.vn
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Châu
Ngày gửi: 10h:31' 14-07-2024
Dung lượng: 13.9 MB
Số lượt tải: 41
Nguồn: hanhtrangso.nxbgd.vn
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Châu
Ngày gửi: 10h:31' 14-07-2024
Dung lượng: 13.9 MB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
ĐINH THỊ XUÂN DUNG – ĐINH THỊ KIM LAN – HUỲNH THỊ KIM TRANG
Kế hoạch bài dạy
môn
TOÁN
LỚP
(Hỗ trợ giáo viên thiết kế kế hoạch bài dạy
theo sách giáo khoa TOÁN 5
Bộ sách CHÂN TRỜI SÁNG TẠO)
ĐINH THỊ XUÂN DUNG – ĐINH THỊ KIM LAN – HUỲNH THỊ KIM TRANG
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
môn
(Hỗ trợ giáo viên thiết kế kế hoạch bài dạy
theo sách giáo khoa Toán 5 – Bộ sách Chân trời sáng tạo)
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
2
Lời nói đầu
Sách Kế hoạch bài dạy môn Toán lớp 5 nằm trong bộ sách Kế hoạch bài dạy
các môn học, được biên soạn với mục đích gợi ý cho giáo viên về phương thức
tổ chức dạy học các nội dung theo sách giáo khoa thuộc bộ sách Chân trời sáng tạo.
Sách đưa ra các kịch bản sư phạm gợi ý như những phương án tham khảo để
giáo viên và các nhà quản lí giáo dục ở cấp tiểu học có thể sử dụng linh hoạt
trong dạy học môn Toán 5 một cách có hiệu quả. Các kế hoạch bài học được trình bày
trong sách bám sát yêu cầu cần đạt của chương trình môn Toán và tiến trình,
nội dung của sách giáo khoa, hướng đến phát triển phẩm chất và năng lực học sinh.
Cấu trúc sách được biên soạn gồm hai phần:
Phần 1: Giới thiệu chung về môn Toán ở lớp 5
Phần 2: Kế hoạch bài dạy môn Toán 5
Mỗi bài thiết kế được trình bày rõ ràng, cụ thể, tập trung vào cách xác định
mục tiêu dạy học trên cơ sở cụ thể hoá yêu cầu cần đạt về phẩm chất chủ yếu,
năng lực chung, năng lực đặc thù của mỗi bài học; gợi ý tiến trình, phương pháp
dạy học; tiêu chí và phương pháp, hình thức đánh giá sản phẩm của học sinh;
các hình thức phối hợp giữa gia đình và nhà trường theo từng nội dung bài học.
Chúng tôi hi vọng cuốn sách sẽ là nguồn tài liệu tham khảo hữu ích để hỗ trợ
quý thầy cô trong quá trình giảng dạy. Rất mong nhận được những ý kiến đóng góp
từ quý thầy cô để bộ sách được hoàn chỉnh hơn.
NHÓM TÁC GIẢ
3
Mục lục
Phần một – GIỚI THIỆU CHUNG VỀ MÔN TOÁN Ở LỚP 5 ................................. 8
Phần hai – KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN 5 ................................................... 15
1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG .................................................................................................15
Bài 1. Ôn tập số tự nhiên và các phép tính .................................................................... 15
Bài 2. Ôn tập phân số ...................................................................................................... 22
Bài 3. Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số ....................................................... 28
Bài 4. Phân số thập phân ................................................................................................ 36
Bài 5. Tỉ số ..................................................................................................................... 43
Bài 6. Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần thực hiện ........................ 51
Bài 7. Em làm được những gì? ....................................................................................... 55
Bài 8. Ôn tập và bổ sung bài toán liên quan đến rút về đơn vị ...................................... 59
Bài 9. Bài toán giải bằng bốn bước tính ......................................................................... 65
Bài 10. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó .................................................. 70
Bài 11. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó .................................................. 77
Bài 12. Em làm được những gì? .................................................................................... 82
Bài 13. Héc-ta ................................................................................................................. 88
Bài 14. Ki-lô-mét vuông ................................................................................................ 92
Bài 15. Tỉ lệ bản đồ ........................................................................................................ 97
Bài 16. Em làm được những gì? ................................................................................... 102
Bài 17. Thực hành và trải nghiệm ................................................................................ 108
2. SỐ THẬP PHÂN .................................................................................................... 111
Bài 18. Số thập phân .................................................................................................... 111
Bài 19. Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân ............................................... 119
Bài 20. Số thập phân bằng nhau ................................................................................... 126
Bài 21. So sánh hai số thập phân ................................................................................. 129
Bài 22. Làm tròn số thập phân ..................................................................................... 135
Bài 23. Em làm được những gì? ................................................................................... 141
Bài 24. Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân ................................................. 149
Bài 25. Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân ......................................... 153
Bài 26. Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân ............................................. 157
Bài 27. Em làm được những gì? .................................................................................. 160
4
Bài 28. Cộng hai số thập phân ..................................................................................... 164
Bài 29. Trừ hai số thập phân ........................................................................................ 170
Bài 30. Em làm được những gì? .................................................................................. 176
Bài 31. Nhân một số thập phân với một số tự nhiên .................................................... 180
Bài 32. Nhân hai số thập phân ..................................................................................... 182
Bài 33. Nhân một số thập phân với 10; 100; 1 000; …
Nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ............................................. 188
Bài 34. Em làm được những gì? .................................................................................. 193
Bài 35. Chia một số thập phân cho một số tự nhiên .................................................... 196
Bài 36. Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương là một số thập phân ..... 199
Bài 37. Chia một số thập phân cho 10; 100; 1 000; …
Chia một số thập phân cho 0,1; 0,01; 0,001; … ............................................. 202
Bài 38. Em làm được những gì? .................................................................................. 205
Bài 39. Chia một số tự nhiên cho một số thập phân .................................................... 208
Bài 40. Chia một số thập phân cho một số thập phân .................................................. 211
Bài 41. Em làm được những gì? .................................................................................. 215
Bài 42. Thực hành và trải nghiệm ................................................................................ 221
3. HÌNH TAM GIÁC, HÌNH THANG, HÌNH TRÒN ............................................ 223
Bài 43. Hình tam giác .................................................................................................. 223
Bài 44. Diện tích hình tam giác ................................................................................... 227
Bài 45. Hình thang ....................................................................................................... 233
Bài 46. Diện tích hình thang ........................................................................................ 236
Bài 47. Đường tròn, hình tròn ...................................................................................... 241
Bài 48. Chu vi hình tròn ............................................................................................... 245
Bài 49. Diện tích hình tròn ........................................................................................... 250
Bài 50. Em làm được những gì? .................................................................................. 256
Bài 51. Thực hành và trải nghiệm ................................................................................ 259
4. ÔN TẬP HỌC KÌ 1 ................................................................................................ 262
Bài 52. Ôn tập số thập phân ......................................................................................... 262
Bài 53. Ôn tập các phép tính với số thập phân ............................................................ 266
Bài 54. Ôn tập hình học và đo lường ........................................................................... 276
Bài 55. Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suất ...................................................... 284
5
5. TỈ SỐ PHẦN TRĂM ............................................................................................. 286
Bài 56. Tỉ số phần trăm ................................................................................................ 286
Bài 57. Tính tỉ số phần trăm của hai số ........................................................................ 289
Bài 58. Tìm giá trị phần trăm của một số .................................................................... 294
Bài 59. Em làm được những gì? .................................................................................. 298
Bài 60. Sử dụng máy tính cầm tay ............................................................................... 301
Bài 61. Viết các số liệu dưới dạng tỉ số phần trăm ...................................................... 305
Bài 62. Biểu đồ hình quạt tròn ..................................................................................... 308
Bài 63. Em làm được những gì? .................................................................................. 313
6. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT. HÌNH LẬP PHƯƠNG. HÌNH TRỤ ........................ 317
Bài 64. Hình hộp chữ nhật, hình lập phương ............................................................... 317
Bài 65. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật .............. 323
Bài 66. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương ................ 328
Bài 67. Hình trụ ............................................................................................................ 331
Bài 68. Em làm được những gì? .................................................................................. 332
Bài 69. Thể tích của một hình ...................................................................................... 335
Bài 70. Xăng-ti-mét khối ............................................................................................. 339
Bài 71. Đề-xi-mét khối ................................................................................................ 342
Bài 72. Mét khối .......................................................................................................... 346
Bài 73. Thể tích hình hộp chữ nhật .............................................................................. 349
Bài 74. Thể tích hình lập phương ................................................................................. 353
Bài 75. Em làm được những gì? .................................................................................. 355
Bài 76. Thực hành và trải nghiệm ................................................................................ 360
7. SỐ ĐO THỜI GIAN. VẬN TỐC, QUÃNG ĐƯỜNG, THỜI GIAN ................ 362
Bài 77. Các đơn vị đo thời gian ................................................................................... 362
Bài 78. Cộng số đo thời gian ........................................................................................ 368
Bài 79. Trừ số đo thời gian .......................................................................................... 373
Bài 80. Nhân số đo thời gian ........................................................................................ 376
Bài 81. Chia số đo thời gian ......................................................................................... 380
Bài 82. Em làm được những gì? .................................................................................. 385
Bài 83. Vận tốc ............................................................................................................ 392
Bài 84. Quãng đường ................................................................................................... 396
Bài 85. Thời gian ......................................................................................................... 400
Bài 86. Em làm được những gì? .................................................................................. 405
6
8. ÔN TẬP CUỐI NĂM ............................................................................................. 410
Bài 87. Ôn tập số tự nhiên ............................................................................................ 410
Bài 88. Ôn tập phân số ................................................................................................. 416
Bài 89. Ôn tập số thập phân ......................................................................................... 423
Bài 90. Ôn tập phép cộng, phép trừ ............................................................................. 430
Bài 91. Ôn tập phép cộng, phép trừ (tiếp theo) ............................................................ 435
Bài 92. Ôn tập phép nhân, phép chia ........................................................................... 438
Bài 93. Ôn tập phép nhân, phép chia (tiếp theo) .......................................................... 446
Bài 94. Ôn tập hình phẳng và hình khối ...................................................................... 453
Bài 95. Ôn tập độ dài, khối lượng, dung tích, nhiệt độ, tiền Việt Nam ....................... 458
Bài 96. Ôn tập chu vi, diện tích, thể tích ...................................................................... 465
Bài 97. Ôn tập chu vi, diện tích, thể tích (tiếp theo) .................................................... 473
Bài 98. Ôn tập số đo thời gian, vận tốc, quãng đường, thời gian ................................. 479
Bài 99. Ôn tập số đo thời gian, vận tốc, quãng đường, thời gian (tiếp theo) ............... 485
Bài 100. Ôn tập một số yếu tố xác suất ........................................................................ 490
Bài 101. Ôn tập một số yếu tố thống kê ....................................................................... 493
Bài 102. Thực hành và trải nghiệm .............................................................................. 498
7
Phần một
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ MÔN TOÁN Ở LỚP 5
I. MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 5
Môn Toán lớp 5 nhằm giúp học sinh (HS) đạt các mục tiêu chủ yếu sau:
1. Góp phần hình thành và phát triển năng lực toán học, các phẩm chất chủ yếu
– Thực hiện được các thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, bước đầu làm quen với việc nêu
và trả lời câu hỏi khi lập luận, giải quyết các vấn đề đơn giản; lựa chọn được các phép tính để
trình bày, diễn đạt (nói hoặc viết) được các nội dung, ý tưởng, cách thức giải quyết vấn đề;
làm quen với việc sử dụng ngôn ngữ toán học kết hợp với ngôn ngữ thông thường, động tác
hình thể để biểu đạt các nội dung toán học ở những tình huống đơn giản; sử dụng được các
công cụ, phương tiện học toán đơn giản để thực hiện các nhiệm vụ học tập toán đơn giản.
– Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
2. Có những kiến thức và kĩ năng toán học cơ bản ban đầu, thiết yếu về:
– Số và phép tính:
• Hệ thống hoá về số tự nhiên, phân số và các phép tính với số tự nhiên, phân số.
• Có khái niệm ban đầu về số thập phân và các phép tính với số thập phân.
– Hình học và Đo lường: Nhận biết, mô tả hình dạng và đặc điểm của một số hình phẳng
và hình khối đơn giản; nhận biết ban đầu về biểu tượng đại lượng và đơn vị đo thể tích,
bổ sung một số đơn vị của các đại lượng đã học.
– Một số yếu tố Thống kê và Xác suất: Làm quen với biểu đồ hình quạt tròn; sử dụng tỉ số
để mô tả số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần thực hiện.
3. Vận dụng Toán học vào cuộc sống
Cùng với các môn học và hoạt động giáo dục khác như Tự nhiên và Xã hội, Tiếng Việt,
Hoạt động trải nghiệm, … vận dụng Toán học vào thực tiễn, tạo dựng những nhận biết ban đầu
giúp HS hiểu biết về một số nghề nghiệp sau này.
II. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Yêu cầu cần đạt về phẩm chất và năng lực đặc thù
Cùng với các môn học khác, môn Toán hình thành và phát triển những phẩm chất chủ yếu:
yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
Các yêu cầu về năng lực đặc thù:
Năng lực tư duy và lập luận toán học
– Thực hiện được các thao tác tư duy ở mức độ đơn giản. Làm quen với việc quan sát,
tìm kiếm sự tương đồng và khác biệt trong những tình huống quen thuộc; làm quen với việc
nói kết quả của việc quan sát (nói theo trường hợp cụ thể, chưa yêu cầu khái quát).
– Bước đầu nêu được lí do để giải thích việc làm của mình.
8
Năng lực mô hình hoá toán học
– Lựa chọn được hình vẽ, sơ đồ, phép tính, … để trình bày, diễn đạt (nói hoặc viết) các
nội dung, ý tưởng.
– Giải quyết được nhiệm vụ từ sự lựa chọn trên.
Năng lực giải quyết vấn đề toán học
HS bước đầu làm quen với các việc để giải quyết vấn đề:
– Nhận biết được vấn đề cần giải quyết và nêu được thành câu hỏi.
– Nói (đơn giản) cách thức giải quyết vấn đề.
– Thực hiện và trình bày được cách thức giải quyết vấn đề ở mức độ đơn giản.
– Kiểm tra được các việc đã làm (giải pháp đã thực hiện).
Năng lực giao tiếp toán học
– Nghe hiểu, đọc hiểu và ghi chép thông tin trọng tâm (số, phép tính, …) do người khác
thông báo (ở mức độ đơn giản).
– Trình bày, diễn đạt (nói hoặc viết) các nội dung, ý tưởng, giải pháp (một cách đơn giản) để
người khác hiểu.
– Sử dụng được ngôn ngữ toán học kết hợp với ngôn ngữ thông thường, động tác hình thể
để biểu đạt các nội dung toán học ở những tình huống đơn giản.
– Thể hiện được sự tự tin khi trả lời, trình bày, thảo luận các nội dung toán học ở những
tình huống đơn giản.
Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán
– Nhận biết được tên gọi, tác dụng, cách sử dụng, cách bảo quản các công cụ, phương
tiện học toán đơn giản.
– Sử dụng được các công cụ, phương tiện học toán để thực hiện nhiệm vụ học tập toán
đơn giản.
– Bước đầu nhận biết một số ưu điểm, hạn chế của các công cụ, phương tiện hỗ trợ để có
cách sử dụng hợp lí.
2. Nội dung cụ thể và yêu cầu cần đạt ở lớp 5
Nội dung
Yêu cầu cần đạt
SỐ VÀ PHÉP TÍNH
Số tự nhiên
Số tự nhiên
và các phép
tính với số
tự nhiên
Ôn tập về
số tự nhiên
và các phép
tính với số
tự nhiên
Củng cố và hoàn thiện các kĩ năng:
– Đọc, viết, so sánh, xếp thứ tự được các số tự nhiên.
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số tự
nhiên. Vận dụng được tính chất của phép tính với số tự nhiên
để tính nhẩm và tính hợp lí.
– Ước lượng và làm tròn được số trong những tính toán đơn giản.
– Giải quyết được vấn đề gắn với việc giải các bài toán có đến
bốn bước tính liên quan đến các phép tính về số tự nhiên; liên
quan đến quan hệ phụ thuộc trực tiếp và đơn giản.
9
Phân số
Phân số và
các phép
tính với
phân số
Ôn tập về
phân số và
các phép
tính với
phân số
Củng cố và hoàn thiện các kĩ năng:
– Rút gọn được phân số.
– Quy đồng, so sánh, xếp thứ tự được các phân số trong
trường hợp có một mẫu số chia hết cho các mẫu số còn lại.
– Thực hiện được phép cộng, phép trừ các phân số trong
trường hợp có một mẫu số chia hết cho các mẫu số còn lại và
nhân, chia phân số.
– Thực hiện được phép cộng, phép trừ hai phân số bằng cách
lấy mẫu số chung là tích của hai mẫu số.
– Nhận biết được phân số thập phân và cách viết phân số thập
phân ở dạng hỗn số.
– Giải quyết được vấn đề gắn với việc giải các bài toán (có
một hoặc một vài bước tính) liên quan đến các phép tính về
phân số.
Số thập
phân
– Đọc, viết được số thập phân.
– Nhận biết được số thập phân gồm phần nguyên, phần thập phân
và hàng của số thập phân.
– Thể hiện được các số đo đại lượng bằng cách dùng số
thập phân.
So sánh các
số thập
phân
– Nhận biết được cách so sánh hai số thập phân.
– Thực hiện được việc sắp xếp các số thập phân theo thứ tự
(từ bé đến lớn hoặc ngược lại) trong một nhóm có không quá
4 số thập phân.
Làm tròn số
thập phân
– Làm tròn được một số thập phân tới số tự nhiên gần nhất
hoặc tới số thập phân có một hoặc hai chữ số ở phần thập phân.
Các phép
tính cộng,
trừ, nhân,
chia với số
thập phân
– Thực hiện được phép cộng, phép trừ hai số thập phân.
– Thực hiện được phép nhân một số với số thập phân có
không quá hai chữ số ở dạng: a,b và 0,ab.
– Thực hiện được phép chia một số cho số thập phân có không
quá hai chữ số khác không ở dạng: a,b và 0,ab.
– Vận dụng được tính chất của các phép tính với số thập phân
và quan hệ giữa các phép tính đó trong thực hành tính toán.
– Thực hiện được phép nhân, chia nhẩm một số thập phân với
(cho) 10; 100; 1 000; ... hoặc với (cho) 0,1; 0,01; 0,001; ...
– Giải quyết vấn đề gắn với việc giải các bài toán (có một
hoặc một vài bước tính) liên quan đến các phép tính với các số
thập phân.
Số thập phân
Số thập
phân
Các phép
tính với số
thập phân
10
Tỉ số. Tỉ số phần trăm
Tỉ số. Tỉ số
phần trăm
Tỉ số. Tỉ số
phần trăm
– Nhận biết được tỉ số, tỉ số phần trăm của hai đại lượng
cùng loại.
– Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc giải các bài toán
liên quan đến: tìm hai số khi biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của
hai số đó; tính tỉ số phần trăm của hai số; tìm giá trị phần trăm
của một số cho trước.
– Nhận biết được tỉ lệ bản đồ. Vận dụng được tỉ lệ bản đồ để
giải quyết một số tình huống thực tiễn.
Sử dụng
máy tính
cầm tay
Làm quen với việc sử dụng máy tính cầm tay để thực hiện các
phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiên; tính tỉ số phần
trăm của hai số; tính giá trị phần trăm của một số cho trước.
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Hình học trực quan
Hình phẳng Quan sát,
và hình khối nhận biết,
mô tả hình
dạng và đặc
điểm của
một số hình
phẳng và
hình khối
đơn giản
– Nhận biết được hình thang, đường tròn, một số loại hình tam
giác như tam giác nhọn, tam giác vuông, tam giác tù, tam giác đều.
– Nhận biết được hình khai triển của hình lập phương, hình
hộp chữ nhật và hình trụ.
Thực hành
vẽ, lắp
ghép, tạo
hình gắn
với một số
hình phẳng
và hình khối
đã học
– Vẽ được hình thang, hình bình hành, hình thoi (sử dụng lưới
ô vuông).
– Vẽ được đường cao của hình tam giác.
– Vẽ được đường tròn có tâm và độ dài bán kính hoặc đường
kính cho trước.
– Giải quyết được một số vấn đề về đo, vẽ, lắp ghép, tạo hình
gắn với một số hình phẳng và hình khối đã học, liên quan đến
ứng dụng của hình học trong thực tiễn, liên quan đến nội dung
các môn học như Mĩ thuật, Công nghệ, Tin học.
Biểu tượng
về đại
lượng và
đơn vị đo
đại lượng
– Nhận biết được các đơn vị đo diện tích: km2 (ki-lô-mét vuông),
ha (héc-ta).
– Nhận biết được “thể tích” thông qua một số biểu tượng cụ thể.
– Nhận biết được một số đơn vị đo thể tích thông dụng:
cm3 (xăng-ti-mét khối), dm3 (đề-xi-mét khối), m3 (mét khối).
– Nhận biết được vận tốc của một chuyển động đều; tên gọi,
kí hiệu của một số đơn vị đo vận tốc: km/h (km/giờ), m/s (m/giây).
Đo lường
Đo lường
11
Thực hành
đo đại
lượng
Sử dụng được một số dụng cụ thông dụng để thực hành cân,
đo, đong, đếm, xem thời gian, mua bán với các đơn vị đo đại
lượng và tiền tệ đã học.
Tính toán
và ước
lượng với
các số đo
đại lượng
– Thực hiện được việc chuyển đổi và tính toán với các số đo
thể tích (cm3, dm3, m3) và số đo thời gian.
– Tính được diện tích hình tam giác, hình thang.
– Tính được chu vi và diện tích hình tròn.
– Tính được diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích
của hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
– Thực hiện được việc ước lượng thể tích trong một số trường
hợp đơn giản (ví dụ: thể tích của hộp phấn viết bảng, ...).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến đo
thể tích, dung tích, thời gian.
– Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc giải các bài toán
liên quan đến chuyển động đều (tìm vận tốc, quãng đường,
thời gian của một chuyển động đều).
MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
Một số yếu tố thống kê
Một số yếu
tố thống kê
12
Thu thập,
phân loại,
sắp xếp các
số liệu
Thực hiện được việc thu thập, phân loại, so sánh, sắp xếp số liệu
thống kê theo các tiêu chí cho trước.
Đọc, mô tả
biểu đồ
thống kê hình
quạt tròn.
Biểu diễn số
liệu bằng
biểu đồ
thống kê hình
quạt tròn
– Đọc và mô tả được các số liệu ở dạng biểu đồ hình quạt tròn.
– Sắp xếp được số liệu vào biểu đồ hình quạt tròn (không yêu
cầu học sinh vẽ hình).
– Lựa chọn được cách biểu diễn (bằng dãy số liệu, bảng số
liệu, hoặc bằng biểu đồ) các số liệu thống kê.
Hình thành
và giải
quyết vấn
đề đơn giản
xuất hiện từ
các số liệu
và biểu đồ
thống kê
hình quạt
tròn đã có
– Nêu được một số nhận xét đơn giản từ biểu đồ hình quạt tròn.
– Làm quen với việc phát hiện vấn đề hoặc quy luật đơn giản
dựa trên quan sát các số liệu từ biểu đồ hình quạt tròn.
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số
liệu thu được từ biểu đồ hình quạt tròn.
– Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với các kiến thức
khác trong môn Toán và trong thực tiễn (ví dụ: số thập phân,
tỉ số phần trăm, ...).
Một số yếu tố xác suất
Một số yếu Tỉ số mô tả
tố xác suất
số lần lặp
lại của một
khả năng
xảy ra
(nhiều lần)
của một sự
kiện trong
một thí
nghiệm so
với tổng số
lần thực
hiện thí
nghiệm đó ở
những
trường hợp
đơn giản
Sử dụng được tỉ số để mô tả số lần lặp lại của một khả năng
xảy ra (nhiều lần) của một sự kiện trong một thí nghiệm so
với tổng số lần thực hiện thí nghiệm đó ở những trường hợp
2
đơn giản (ví dụ: sử dụng tỉ số
để mô tả 2 lần xảy ra khả
5
năng “mặt sấp đồng xu xuất hiện” khi tung đồng xu 5 lần).
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM
Nhà trường tổ chức cho học sinh một số hoạt động sau và có thể bổ sung các hoạt động
khác tuỳ vào điều kiện cụ thể.
Hoạt động 1: Thực hành ứng dụng các kiến thức toán học vào thực tiễn và các chủ đề liên môn,
chẳng hạn:
– Thực hành tổng hợp các hoạt động liên quan đến tính toán, đo lường và ước lượng như:
tính toán và ước lượng thể tích của một số hình khối trong thực tiễn liên quan đến các hình
đã học; tính toán và ước lượng về vận tốc, quãng đường, thời gian trong chuyển động đều.
– Thực hành thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu thống kê (thông qua một số tình
huống đơn giản gắn với những vấn đề phát triển kinh tế – xã hội hoặc có tính toàn cầu như
biến đổi khí hậu, phát triển bền vững, giáo dục tài chính, chủ quyền biên giới, biển đảo,
giáo dục STEM, ...).
– Thực hành mua bán, trao đổi, chi tiêu hợp lí; thực hành tính tiền lãi, lỗ trong mua bán;
tính lãi suất trong tiền gửi tiết kiệm và vay vốn.
Hoạt động 2: Tổ chức các hoạt động ngoài giờ chính khoá (ví dụ: trò chơi “Bảy mảnh
nghìn hình (tangram)” hoặc các hoạt động “Học vui – Vui học”; trò chơi liên quan đến mua
bán, trao đổi hàng hoá; lắp ghép, gấp, xếp hình; tung đồng xu, xúc xắc, ...) liên quan đến ôn tập,
củng cố các kiến thức toán hoặc giải quyết vấn đề nảy sinh trong tình huống thực tiễn.
Hoạt động 3 (nếu nhà trường có điều kiện thực hiện): Tổ chức giao lưu với học sinh có khả năng
và yêu thích môn Toán trong trường và trường bạn.
13
III. NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 5 (BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO)
Với những mục tiêu trên và tiếp nối với sách giáo khoa Toán 1, Toán 2, Toán 3 và Toán 4
của bộ sách Chân trời sáng tạo, sách giáo khoa Toán 5 tiếp tục được cấu trúc theo tinh thần:
Lồng ghép: Nhiều nội dung kiến thức, kĩ năng của các mạch kiến thức được lồng ghép
với nhau.
Lát nền: Các kiến thức, kĩ năng bộ phận được giới thiệu sớm trong phần luyện tập,
thực hành hoặc mở rộng trong nội dung khám phá, thử thách, … trước khi chính thức đưa vào
nội dung bài học để tạo điều kiện cho học sinh làm quen và hình thành các ý tưởng. Như vậy,
học sinh thường xuyên được ôn tập và hệ thống hoá kiến thức.
Bên cạnh đó, sách giáo khoa thể hiện quan điểm lấy người học làm trung tâm, quyền lợi
của người học là ưu tiên số một cho việc lựa chọn nội dung cũng như cách tiếp cận của sách.
Sách chú trọng thiết kế các nội dung tạo điều kiện cho học sinh thảo luận trong lớp học dựa
trên ý tưởng và giải pháp riêng của từng em đối với các vấn đề, đó là nền tảng cho việc học
của trẻ em, qua đó các em tiếp cận và phát triển các năng lực đặc thù của môn Toán.
Làm toán (bao gồm học và làm toán) được xây dựng dựa trên tinh thần đó. Bước đầu giúp
học sinh làm quen với các việc để giải quyết vấn đề:
– Nhận biết được vấn đề cần giải quyết và nêu được thành câu hỏi.
– Nói (đơn giản) cách thức giải quyết vấn đề.
– Thực hiện và trình bày được cách thức giải quyết vấn đề ở mức độ đơn giản.
– Kiểm tra được các việc đã làm (giải pháp đã thực hiện).
Dạy học giải quyết vấn đề hoàn toàn phù hợp với nội dung giáo dục mang tính quốc gia
và toàn cầu: Giáo dục vì sự phát triển bền vững.
Và để cuốn hút học sinh vào việc học, các nội dung toán trong sách giáo khoa thường được
cài đặt vào những tình huống cụ thể, gần gũi với cuộc sống của các em.
Vì thế, khi lên kế hoạch dạy học, giáo viên nên thể hiện đúng tinh thần công văn số
2345/BGDĐT-GDTH; cần tổ chức cho học sinh tham gia các hoạt động thực hành – trải
nghiệm mang dáng dấp của trò chơi hay những việc các em thích thú, kích thích sự tìm tòi,
khám phá, để tạo cơ hội cho các em tự chiếm lĩnh kiến thức, để việc học trở nên nhẹ nhàng
với học sinh.
14
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN 5
1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Bài 1. ÔN TẬP SỐ TỰ NHIÊN VÀ CÁC PHÉP TÍNH
(2 tiết – SGK trang 7)
A. Yêu cầu cần đạt
– Củng cố các kĩ năng liên quan đến số tự nhiên và dãy số tự nhiên: Đọc, viết, so sánh,
thứ tự, cấu tạo số; làm tròn số; …
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiên; vận dụng được
tính chất của phép tính để tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện; tìm được các
thành phần chưa biết trong phép tính.
– Giải quyết được vấn đề gắn với việc giải các bài toán có tới ba bước tính, vấn đề liên quan
đến các số liệu từ biểu đồ.
– HS có cơ hội phát triển các năng lực tư duy v...
Kế hoạch bài dạy
môn
TOÁN
LỚP
(Hỗ trợ giáo viên thiết kế kế hoạch bài dạy
theo sách giáo khoa TOÁN 5
Bộ sách CHÂN TRỜI SÁNG TẠO)
ĐINH THỊ XUÂN DUNG – ĐINH THỊ KIM LAN – HUỲNH THỊ KIM TRANG
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
môn
(Hỗ trợ giáo viên thiết kế kế hoạch bài dạy
theo sách giáo khoa Toán 5 – Bộ sách Chân trời sáng tạo)
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
2
Lời nói đầu
Sách Kế hoạch bài dạy môn Toán lớp 5 nằm trong bộ sách Kế hoạch bài dạy
các môn học, được biên soạn với mục đích gợi ý cho giáo viên về phương thức
tổ chức dạy học các nội dung theo sách giáo khoa thuộc bộ sách Chân trời sáng tạo.
Sách đưa ra các kịch bản sư phạm gợi ý như những phương án tham khảo để
giáo viên và các nhà quản lí giáo dục ở cấp tiểu học có thể sử dụng linh hoạt
trong dạy học môn Toán 5 một cách có hiệu quả. Các kế hoạch bài học được trình bày
trong sách bám sát yêu cầu cần đạt của chương trình môn Toán và tiến trình,
nội dung của sách giáo khoa, hướng đến phát triển phẩm chất và năng lực học sinh.
Cấu trúc sách được biên soạn gồm hai phần:
Phần 1: Giới thiệu chung về môn Toán ở lớp 5
Phần 2: Kế hoạch bài dạy môn Toán 5
Mỗi bài thiết kế được trình bày rõ ràng, cụ thể, tập trung vào cách xác định
mục tiêu dạy học trên cơ sở cụ thể hoá yêu cầu cần đạt về phẩm chất chủ yếu,
năng lực chung, năng lực đặc thù của mỗi bài học; gợi ý tiến trình, phương pháp
dạy học; tiêu chí và phương pháp, hình thức đánh giá sản phẩm của học sinh;
các hình thức phối hợp giữa gia đình và nhà trường theo từng nội dung bài học.
Chúng tôi hi vọng cuốn sách sẽ là nguồn tài liệu tham khảo hữu ích để hỗ trợ
quý thầy cô trong quá trình giảng dạy. Rất mong nhận được những ý kiến đóng góp
từ quý thầy cô để bộ sách được hoàn chỉnh hơn.
NHÓM TÁC GIẢ
3
Mục lục
Phần một – GIỚI THIỆU CHUNG VỀ MÔN TOÁN Ở LỚP 5 ................................. 8
Phần hai – KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN 5 ................................................... 15
1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG .................................................................................................15
Bài 1. Ôn tập số tự nhiên và các phép tính .................................................................... 15
Bài 2. Ôn tập phân số ...................................................................................................... 22
Bài 3. Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số ....................................................... 28
Bài 4. Phân số thập phân ................................................................................................ 36
Bài 5. Tỉ số ..................................................................................................................... 43
Bài 6. Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần thực hiện ........................ 51
Bài 7. Em làm được những gì? ....................................................................................... 55
Bài 8. Ôn tập và bổ sung bài toán liên quan đến rút về đơn vị ...................................... 59
Bài 9. Bài toán giải bằng bốn bước tính ......................................................................... 65
Bài 10. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó .................................................. 70
Bài 11. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó .................................................. 77
Bài 12. Em làm được những gì? .................................................................................... 82
Bài 13. Héc-ta ................................................................................................................. 88
Bài 14. Ki-lô-mét vuông ................................................................................................ 92
Bài 15. Tỉ lệ bản đồ ........................................................................................................ 97
Bài 16. Em làm được những gì? ................................................................................... 102
Bài 17. Thực hành và trải nghiệm ................................................................................ 108
2. SỐ THẬP PHÂN .................................................................................................... 111
Bài 18. Số thập phân .................................................................................................... 111
Bài 19. Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân ............................................... 119
Bài 20. Số thập phân bằng nhau ................................................................................... 126
Bài 21. So sánh hai số thập phân ................................................................................. 129
Bài 22. Làm tròn số thập phân ..................................................................................... 135
Bài 23. Em làm được những gì? ................................................................................... 141
Bài 24. Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân ................................................. 149
Bài 25. Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân ......................................... 153
Bài 26. Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân ............................................. 157
Bài 27. Em làm được những gì? .................................................................................. 160
4
Bài 28. Cộng hai số thập phân ..................................................................................... 164
Bài 29. Trừ hai số thập phân ........................................................................................ 170
Bài 30. Em làm được những gì? .................................................................................. 176
Bài 31. Nhân một số thập phân với một số tự nhiên .................................................... 180
Bài 32. Nhân hai số thập phân ..................................................................................... 182
Bài 33. Nhân một số thập phân với 10; 100; 1 000; …
Nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ............................................. 188
Bài 34. Em làm được những gì? .................................................................................. 193
Bài 35. Chia một số thập phân cho một số tự nhiên .................................................... 196
Bài 36. Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương là một số thập phân ..... 199
Bài 37. Chia một số thập phân cho 10; 100; 1 000; …
Chia một số thập phân cho 0,1; 0,01; 0,001; … ............................................. 202
Bài 38. Em làm được những gì? .................................................................................. 205
Bài 39. Chia một số tự nhiên cho một số thập phân .................................................... 208
Bài 40. Chia một số thập phân cho một số thập phân .................................................. 211
Bài 41. Em làm được những gì? .................................................................................. 215
Bài 42. Thực hành và trải nghiệm ................................................................................ 221
3. HÌNH TAM GIÁC, HÌNH THANG, HÌNH TRÒN ............................................ 223
Bài 43. Hình tam giác .................................................................................................. 223
Bài 44. Diện tích hình tam giác ................................................................................... 227
Bài 45. Hình thang ....................................................................................................... 233
Bài 46. Diện tích hình thang ........................................................................................ 236
Bài 47. Đường tròn, hình tròn ...................................................................................... 241
Bài 48. Chu vi hình tròn ............................................................................................... 245
Bài 49. Diện tích hình tròn ........................................................................................... 250
Bài 50. Em làm được những gì? .................................................................................. 256
Bài 51. Thực hành và trải nghiệm ................................................................................ 259
4. ÔN TẬP HỌC KÌ 1 ................................................................................................ 262
Bài 52. Ôn tập số thập phân ......................................................................................... 262
Bài 53. Ôn tập các phép tính với số thập phân ............................................................ 266
Bài 54. Ôn tập hình học và đo lường ........................................................................... 276
Bài 55. Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suất ...................................................... 284
5
5. TỈ SỐ PHẦN TRĂM ............................................................................................. 286
Bài 56. Tỉ số phần trăm ................................................................................................ 286
Bài 57. Tính tỉ số phần trăm của hai số ........................................................................ 289
Bài 58. Tìm giá trị phần trăm của một số .................................................................... 294
Bài 59. Em làm được những gì? .................................................................................. 298
Bài 60. Sử dụng máy tính cầm tay ............................................................................... 301
Bài 61. Viết các số liệu dưới dạng tỉ số phần trăm ...................................................... 305
Bài 62. Biểu đồ hình quạt tròn ..................................................................................... 308
Bài 63. Em làm được những gì? .................................................................................. 313
6. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT. HÌNH LẬP PHƯƠNG. HÌNH TRỤ ........................ 317
Bài 64. Hình hộp chữ nhật, hình lập phương ............................................................... 317
Bài 65. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật .............. 323
Bài 66. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương ................ 328
Bài 67. Hình trụ ............................................................................................................ 331
Bài 68. Em làm được những gì? .................................................................................. 332
Bài 69. Thể tích của một hình ...................................................................................... 335
Bài 70. Xăng-ti-mét khối ............................................................................................. 339
Bài 71. Đề-xi-mét khối ................................................................................................ 342
Bài 72. Mét khối .......................................................................................................... 346
Bài 73. Thể tích hình hộp chữ nhật .............................................................................. 349
Bài 74. Thể tích hình lập phương ................................................................................. 353
Bài 75. Em làm được những gì? .................................................................................. 355
Bài 76. Thực hành và trải nghiệm ................................................................................ 360
7. SỐ ĐO THỜI GIAN. VẬN TỐC, QUÃNG ĐƯỜNG, THỜI GIAN ................ 362
Bài 77. Các đơn vị đo thời gian ................................................................................... 362
Bài 78. Cộng số đo thời gian ........................................................................................ 368
Bài 79. Trừ số đo thời gian .......................................................................................... 373
Bài 80. Nhân số đo thời gian ........................................................................................ 376
Bài 81. Chia số đo thời gian ......................................................................................... 380
Bài 82. Em làm được những gì? .................................................................................. 385
Bài 83. Vận tốc ............................................................................................................ 392
Bài 84. Quãng đường ................................................................................................... 396
Bài 85. Thời gian ......................................................................................................... 400
Bài 86. Em làm được những gì? .................................................................................. 405
6
8. ÔN TẬP CUỐI NĂM ............................................................................................. 410
Bài 87. Ôn tập số tự nhiên ............................................................................................ 410
Bài 88. Ôn tập phân số ................................................................................................. 416
Bài 89. Ôn tập số thập phân ......................................................................................... 423
Bài 90. Ôn tập phép cộng, phép trừ ............................................................................. 430
Bài 91. Ôn tập phép cộng, phép trừ (tiếp theo) ............................................................ 435
Bài 92. Ôn tập phép nhân, phép chia ........................................................................... 438
Bài 93. Ôn tập phép nhân, phép chia (tiếp theo) .......................................................... 446
Bài 94. Ôn tập hình phẳng và hình khối ...................................................................... 453
Bài 95. Ôn tập độ dài, khối lượng, dung tích, nhiệt độ, tiền Việt Nam ....................... 458
Bài 96. Ôn tập chu vi, diện tích, thể tích ...................................................................... 465
Bài 97. Ôn tập chu vi, diện tích, thể tích (tiếp theo) .................................................... 473
Bài 98. Ôn tập số đo thời gian, vận tốc, quãng đường, thời gian ................................. 479
Bài 99. Ôn tập số đo thời gian, vận tốc, quãng đường, thời gian (tiếp theo) ............... 485
Bài 100. Ôn tập một số yếu tố xác suất ........................................................................ 490
Bài 101. Ôn tập một số yếu tố thống kê ....................................................................... 493
Bài 102. Thực hành và trải nghiệm .............................................................................. 498
7
Phần một
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ MÔN TOÁN Ở LỚP 5
I. MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 5
Môn Toán lớp 5 nhằm giúp học sinh (HS) đạt các mục tiêu chủ yếu sau:
1. Góp phần hình thành và phát triển năng lực toán học, các phẩm chất chủ yếu
– Thực hiện được các thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, bước đầu làm quen với việc nêu
và trả lời câu hỏi khi lập luận, giải quyết các vấn đề đơn giản; lựa chọn được các phép tính để
trình bày, diễn đạt (nói hoặc viết) được các nội dung, ý tưởng, cách thức giải quyết vấn đề;
làm quen với việc sử dụng ngôn ngữ toán học kết hợp với ngôn ngữ thông thường, động tác
hình thể để biểu đạt các nội dung toán học ở những tình huống đơn giản; sử dụng được các
công cụ, phương tiện học toán đơn giản để thực hiện các nhiệm vụ học tập toán đơn giản.
– Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
2. Có những kiến thức và kĩ năng toán học cơ bản ban đầu, thiết yếu về:
– Số và phép tính:
• Hệ thống hoá về số tự nhiên, phân số và các phép tính với số tự nhiên, phân số.
• Có khái niệm ban đầu về số thập phân và các phép tính với số thập phân.
– Hình học và Đo lường: Nhận biết, mô tả hình dạng và đặc điểm của một số hình phẳng
và hình khối đơn giản; nhận biết ban đầu về biểu tượng đại lượng và đơn vị đo thể tích,
bổ sung một số đơn vị của các đại lượng đã học.
– Một số yếu tố Thống kê và Xác suất: Làm quen với biểu đồ hình quạt tròn; sử dụng tỉ số
để mô tả số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần thực hiện.
3. Vận dụng Toán học vào cuộc sống
Cùng với các môn học và hoạt động giáo dục khác như Tự nhiên và Xã hội, Tiếng Việt,
Hoạt động trải nghiệm, … vận dụng Toán học vào thực tiễn, tạo dựng những nhận biết ban đầu
giúp HS hiểu biết về một số nghề nghiệp sau này.
II. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Yêu cầu cần đạt về phẩm chất và năng lực đặc thù
Cùng với các môn học khác, môn Toán hình thành và phát triển những phẩm chất chủ yếu:
yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
Các yêu cầu về năng lực đặc thù:
Năng lực tư duy và lập luận toán học
– Thực hiện được các thao tác tư duy ở mức độ đơn giản. Làm quen với việc quan sát,
tìm kiếm sự tương đồng và khác biệt trong những tình huống quen thuộc; làm quen với việc
nói kết quả của việc quan sát (nói theo trường hợp cụ thể, chưa yêu cầu khái quát).
– Bước đầu nêu được lí do để giải thích việc làm của mình.
8
Năng lực mô hình hoá toán học
– Lựa chọn được hình vẽ, sơ đồ, phép tính, … để trình bày, diễn đạt (nói hoặc viết) các
nội dung, ý tưởng.
– Giải quyết được nhiệm vụ từ sự lựa chọn trên.
Năng lực giải quyết vấn đề toán học
HS bước đầu làm quen với các việc để giải quyết vấn đề:
– Nhận biết được vấn đề cần giải quyết và nêu được thành câu hỏi.
– Nói (đơn giản) cách thức giải quyết vấn đề.
– Thực hiện và trình bày được cách thức giải quyết vấn đề ở mức độ đơn giản.
– Kiểm tra được các việc đã làm (giải pháp đã thực hiện).
Năng lực giao tiếp toán học
– Nghe hiểu, đọc hiểu và ghi chép thông tin trọng tâm (số, phép tính, …) do người khác
thông báo (ở mức độ đơn giản).
– Trình bày, diễn đạt (nói hoặc viết) các nội dung, ý tưởng, giải pháp (một cách đơn giản) để
người khác hiểu.
– Sử dụng được ngôn ngữ toán học kết hợp với ngôn ngữ thông thường, động tác hình thể
để biểu đạt các nội dung toán học ở những tình huống đơn giản.
– Thể hiện được sự tự tin khi trả lời, trình bày, thảo luận các nội dung toán học ở những
tình huống đơn giản.
Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán
– Nhận biết được tên gọi, tác dụng, cách sử dụng, cách bảo quản các công cụ, phương
tiện học toán đơn giản.
– Sử dụng được các công cụ, phương tiện học toán để thực hiện nhiệm vụ học tập toán
đơn giản.
– Bước đầu nhận biết một số ưu điểm, hạn chế của các công cụ, phương tiện hỗ trợ để có
cách sử dụng hợp lí.
2. Nội dung cụ thể và yêu cầu cần đạt ở lớp 5
Nội dung
Yêu cầu cần đạt
SỐ VÀ PHÉP TÍNH
Số tự nhiên
Số tự nhiên
và các phép
tính với số
tự nhiên
Ôn tập về
số tự nhiên
và các phép
tính với số
tự nhiên
Củng cố và hoàn thiện các kĩ năng:
– Đọc, viết, so sánh, xếp thứ tự được các số tự nhiên.
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số tự
nhiên. Vận dụng được tính chất của phép tính với số tự nhiên
để tính nhẩm và tính hợp lí.
– Ước lượng và làm tròn được số trong những tính toán đơn giản.
– Giải quyết được vấn đề gắn với việc giải các bài toán có đến
bốn bước tính liên quan đến các phép tính về số tự nhiên; liên
quan đến quan hệ phụ thuộc trực tiếp và đơn giản.
9
Phân số
Phân số và
các phép
tính với
phân số
Ôn tập về
phân số và
các phép
tính với
phân số
Củng cố và hoàn thiện các kĩ năng:
– Rút gọn được phân số.
– Quy đồng, so sánh, xếp thứ tự được các phân số trong
trường hợp có một mẫu số chia hết cho các mẫu số còn lại.
– Thực hiện được phép cộng, phép trừ các phân số trong
trường hợp có một mẫu số chia hết cho các mẫu số còn lại và
nhân, chia phân số.
– Thực hiện được phép cộng, phép trừ hai phân số bằng cách
lấy mẫu số chung là tích của hai mẫu số.
– Nhận biết được phân số thập phân và cách viết phân số thập
phân ở dạng hỗn số.
– Giải quyết được vấn đề gắn với việc giải các bài toán (có
một hoặc một vài bước tính) liên quan đến các phép tính về
phân số.
Số thập
phân
– Đọc, viết được số thập phân.
– Nhận biết được số thập phân gồm phần nguyên, phần thập phân
và hàng của số thập phân.
– Thể hiện được các số đo đại lượng bằng cách dùng số
thập phân.
So sánh các
số thập
phân
– Nhận biết được cách so sánh hai số thập phân.
– Thực hiện được việc sắp xếp các số thập phân theo thứ tự
(từ bé đến lớn hoặc ngược lại) trong một nhóm có không quá
4 số thập phân.
Làm tròn số
thập phân
– Làm tròn được một số thập phân tới số tự nhiên gần nhất
hoặc tới số thập phân có một hoặc hai chữ số ở phần thập phân.
Các phép
tính cộng,
trừ, nhân,
chia với số
thập phân
– Thực hiện được phép cộng, phép trừ hai số thập phân.
– Thực hiện được phép nhân một số với số thập phân có
không quá hai chữ số ở dạng: a,b và 0,ab.
– Thực hiện được phép chia một số cho số thập phân có không
quá hai chữ số khác không ở dạng: a,b và 0,ab.
– Vận dụng được tính chất của các phép tính với số thập phân
và quan hệ giữa các phép tính đó trong thực hành tính toán.
– Thực hiện được phép nhân, chia nhẩm một số thập phân với
(cho) 10; 100; 1 000; ... hoặc với (cho) 0,1; 0,01; 0,001; ...
– Giải quyết vấn đề gắn với việc giải các bài toán (có một
hoặc một vài bước tính) liên quan đến các phép tính với các số
thập phân.
Số thập phân
Số thập
phân
Các phép
tính với số
thập phân
10
Tỉ số. Tỉ số phần trăm
Tỉ số. Tỉ số
phần trăm
Tỉ số. Tỉ số
phần trăm
– Nhận biết được tỉ số, tỉ số phần trăm của hai đại lượng
cùng loại.
– Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc giải các bài toán
liên quan đến: tìm hai số khi biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của
hai số đó; tính tỉ số phần trăm của hai số; tìm giá trị phần trăm
của một số cho trước.
– Nhận biết được tỉ lệ bản đồ. Vận dụng được tỉ lệ bản đồ để
giải quyết một số tình huống thực tiễn.
Sử dụng
máy tính
cầm tay
Làm quen với việc sử dụng máy tính cầm tay để thực hiện các
phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiên; tính tỉ số phần
trăm của hai số; tính giá trị phần trăm của một số cho trước.
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Hình học trực quan
Hình phẳng Quan sát,
và hình khối nhận biết,
mô tả hình
dạng và đặc
điểm của
một số hình
phẳng và
hình khối
đơn giản
– Nhận biết được hình thang, đường tròn, một số loại hình tam
giác như tam giác nhọn, tam giác vuông, tam giác tù, tam giác đều.
– Nhận biết được hình khai triển của hình lập phương, hình
hộp chữ nhật và hình trụ.
Thực hành
vẽ, lắp
ghép, tạo
hình gắn
với một số
hình phẳng
và hình khối
đã học
– Vẽ được hình thang, hình bình hành, hình thoi (sử dụng lưới
ô vuông).
– Vẽ được đường cao của hình tam giác.
– Vẽ được đường tròn có tâm và độ dài bán kính hoặc đường
kính cho trước.
– Giải quyết được một số vấn đề về đo, vẽ, lắp ghép, tạo hình
gắn với một số hình phẳng và hình khối đã học, liên quan đến
ứng dụng của hình học trong thực tiễn, liên quan đến nội dung
các môn học như Mĩ thuật, Công nghệ, Tin học.
Biểu tượng
về đại
lượng và
đơn vị đo
đại lượng
– Nhận biết được các đơn vị đo diện tích: km2 (ki-lô-mét vuông),
ha (héc-ta).
– Nhận biết được “thể tích” thông qua một số biểu tượng cụ thể.
– Nhận biết được một số đơn vị đo thể tích thông dụng:
cm3 (xăng-ti-mét khối), dm3 (đề-xi-mét khối), m3 (mét khối).
– Nhận biết được vận tốc của một chuyển động đều; tên gọi,
kí hiệu của một số đơn vị đo vận tốc: km/h (km/giờ), m/s (m/giây).
Đo lường
Đo lường
11
Thực hành
đo đại
lượng
Sử dụng được một số dụng cụ thông dụng để thực hành cân,
đo, đong, đếm, xem thời gian, mua bán với các đơn vị đo đại
lượng và tiền tệ đã học.
Tính toán
và ước
lượng với
các số đo
đại lượng
– Thực hiện được việc chuyển đổi và tính toán với các số đo
thể tích (cm3, dm3, m3) và số đo thời gian.
– Tính được diện tích hình tam giác, hình thang.
– Tính được chu vi và diện tích hình tròn.
– Tính được diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích
của hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
– Thực hiện được việc ước lượng thể tích trong một số trường
hợp đơn giản (ví dụ: thể tích của hộp phấn viết bảng, ...).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến đo
thể tích, dung tích, thời gian.
– Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc giải các bài toán
liên quan đến chuyển động đều (tìm vận tốc, quãng đường,
thời gian của một chuyển động đều).
MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
Một số yếu tố thống kê
Một số yếu
tố thống kê
12
Thu thập,
phân loại,
sắp xếp các
số liệu
Thực hiện được việc thu thập, phân loại, so sánh, sắp xếp số liệu
thống kê theo các tiêu chí cho trước.
Đọc, mô tả
biểu đồ
thống kê hình
quạt tròn.
Biểu diễn số
liệu bằng
biểu đồ
thống kê hình
quạt tròn
– Đọc và mô tả được các số liệu ở dạng biểu đồ hình quạt tròn.
– Sắp xếp được số liệu vào biểu đồ hình quạt tròn (không yêu
cầu học sinh vẽ hình).
– Lựa chọn được cách biểu diễn (bằng dãy số liệu, bảng số
liệu, hoặc bằng biểu đồ) các số liệu thống kê.
Hình thành
và giải
quyết vấn
đề đơn giản
xuất hiện từ
các số liệu
và biểu đồ
thống kê
hình quạt
tròn đã có
– Nêu được một số nhận xét đơn giản từ biểu đồ hình quạt tròn.
– Làm quen với việc phát hiện vấn đề hoặc quy luật đơn giản
dựa trên quan sát các số liệu từ biểu đồ hình quạt tròn.
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số
liệu thu được từ biểu đồ hình quạt tròn.
– Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với các kiến thức
khác trong môn Toán và trong thực tiễn (ví dụ: số thập phân,
tỉ số phần trăm, ...).
Một số yếu tố xác suất
Một số yếu Tỉ số mô tả
tố xác suất
số lần lặp
lại của một
khả năng
xảy ra
(nhiều lần)
của một sự
kiện trong
một thí
nghiệm so
với tổng số
lần thực
hiện thí
nghiệm đó ở
những
trường hợp
đơn giản
Sử dụng được tỉ số để mô tả số lần lặp lại của một khả năng
xảy ra (nhiều lần) của một sự kiện trong một thí nghiệm so
với tổng số lần thực hiện thí nghiệm đó ở những trường hợp
2
đơn giản (ví dụ: sử dụng tỉ số
để mô tả 2 lần xảy ra khả
5
năng “mặt sấp đồng xu xuất hiện” khi tung đồng xu 5 lần).
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM
Nhà trường tổ chức cho học sinh một số hoạt động sau và có thể bổ sung các hoạt động
khác tuỳ vào điều kiện cụ thể.
Hoạt động 1: Thực hành ứng dụng các kiến thức toán học vào thực tiễn và các chủ đề liên môn,
chẳng hạn:
– Thực hành tổng hợp các hoạt động liên quan đến tính toán, đo lường và ước lượng như:
tính toán và ước lượng thể tích của một số hình khối trong thực tiễn liên quan đến các hình
đã học; tính toán và ước lượng về vận tốc, quãng đường, thời gian trong chuyển động đều.
– Thực hành thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu thống kê (thông qua một số tình
huống đơn giản gắn với những vấn đề phát triển kinh tế – xã hội hoặc có tính toàn cầu như
biến đổi khí hậu, phát triển bền vững, giáo dục tài chính, chủ quyền biên giới, biển đảo,
giáo dục STEM, ...).
– Thực hành mua bán, trao đổi, chi tiêu hợp lí; thực hành tính tiền lãi, lỗ trong mua bán;
tính lãi suất trong tiền gửi tiết kiệm và vay vốn.
Hoạt động 2: Tổ chức các hoạt động ngoài giờ chính khoá (ví dụ: trò chơi “Bảy mảnh
nghìn hình (tangram)” hoặc các hoạt động “Học vui – Vui học”; trò chơi liên quan đến mua
bán, trao đổi hàng hoá; lắp ghép, gấp, xếp hình; tung đồng xu, xúc xắc, ...) liên quan đến ôn tập,
củng cố các kiến thức toán hoặc giải quyết vấn đề nảy sinh trong tình huống thực tiễn.
Hoạt động 3 (nếu nhà trường có điều kiện thực hiện): Tổ chức giao lưu với học sinh có khả năng
và yêu thích môn Toán trong trường và trường bạn.
13
III. NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 5 (BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO)
Với những mục tiêu trên và tiếp nối với sách giáo khoa Toán 1, Toán 2, Toán 3 và Toán 4
của bộ sách Chân trời sáng tạo, sách giáo khoa Toán 5 tiếp tục được cấu trúc theo tinh thần:
Lồng ghép: Nhiều nội dung kiến thức, kĩ năng của các mạch kiến thức được lồng ghép
với nhau.
Lát nền: Các kiến thức, kĩ năng bộ phận được giới thiệu sớm trong phần luyện tập,
thực hành hoặc mở rộng trong nội dung khám phá, thử thách, … trước khi chính thức đưa vào
nội dung bài học để tạo điều kiện cho học sinh làm quen và hình thành các ý tưởng. Như vậy,
học sinh thường xuyên được ôn tập và hệ thống hoá kiến thức.
Bên cạnh đó, sách giáo khoa thể hiện quan điểm lấy người học làm trung tâm, quyền lợi
của người học là ưu tiên số một cho việc lựa chọn nội dung cũng như cách tiếp cận của sách.
Sách chú trọng thiết kế các nội dung tạo điều kiện cho học sinh thảo luận trong lớp học dựa
trên ý tưởng và giải pháp riêng của từng em đối với các vấn đề, đó là nền tảng cho việc học
của trẻ em, qua đó các em tiếp cận và phát triển các năng lực đặc thù của môn Toán.
Làm toán (bao gồm học và làm toán) được xây dựng dựa trên tinh thần đó. Bước đầu giúp
học sinh làm quen với các việc để giải quyết vấn đề:
– Nhận biết được vấn đề cần giải quyết và nêu được thành câu hỏi.
– Nói (đơn giản) cách thức giải quyết vấn đề.
– Thực hiện và trình bày được cách thức giải quyết vấn đề ở mức độ đơn giản.
– Kiểm tra được các việc đã làm (giải pháp đã thực hiện).
Dạy học giải quyết vấn đề hoàn toàn phù hợp với nội dung giáo dục mang tính quốc gia
và toàn cầu: Giáo dục vì sự phát triển bền vững.
Và để cuốn hút học sinh vào việc học, các nội dung toán trong sách giáo khoa thường được
cài đặt vào những tình huống cụ thể, gần gũi với cuộc sống của các em.
Vì thế, khi lên kế hoạch dạy học, giáo viên nên thể hiện đúng tinh thần công văn số
2345/BGDĐT-GDTH; cần tổ chức cho học sinh tham gia các hoạt động thực hành – trải
nghiệm mang dáng dấp của trò chơi hay những việc các em thích thú, kích thích sự tìm tòi,
khám phá, để tạo cơ hội cho các em tự chiếm lĩnh kiến thức, để việc học trở nên nhẹ nhàng
với học sinh.
14
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN 5
1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Bài 1. ÔN TẬP SỐ TỰ NHIÊN VÀ CÁC PHÉP TÍNH
(2 tiết – SGK trang 7)
A. Yêu cầu cần đạt
– Củng cố các kĩ năng liên quan đến số tự nhiên và dãy số tự nhiên: Đọc, viết, so sánh,
thứ tự, cấu tạo số; làm tròn số; …
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiên; vận dụng được
tính chất của phép tính để tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện; tìm được các
thành phần chưa biết trong phép tính.
– Giải quyết được vấn đề gắn với việc giải các bài toán có tới ba bước tính, vấn đề liên quan
đến các số liệu từ biểu đồ.
– HS có cơ hội phát triển các năng lực tư duy v...
 





