BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH/ HOẠT ĐỘNG CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Images1185292_MY_THUAT_THIEU_NHI_3.jpg CIMG3914jpg.jpg Sam_0077.jpg VietNamtrongDNA.jpg

    TIẾNG ANH TIỂU HỌC

    💕💕 Thư viện mở ra cánh cửa tri thức, nhưng chính người đọc mới quyết định bước đi bao xa.💕Sách dạy ta cách nghĩ, còn đọc sách dạy ta biết tư duy bằng chính trái tim mình.”💕

    Chào mừng 80 năm ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 22/12/1944 - 22/12/2024)

    CTST. TOÁN 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: hanhtrangso.nxbgd.vn
    Người gửi: Nguyễn Thị Minh Châu
    Ngày gửi: 10h:31' 14-07-2024
    Dung lượng: 13.9 MB
    Số lượt tải: 41
    Số lượt thích: 0 người
    ĐINH THỊ XUÂN DUNG – ĐINH THỊ KIM LAN – HUỲNH THỊ KIM TRANG

    Kế hoạch bài dạy

    môn

    TOÁN
    LỚP

    (Hỗ trợ giáo viên thiết kế kế hoạch bài dạy
    theo sách giáo khoa TOÁN 5
    Bộ sách CHÂN TRỜI SÁNG TẠO)

    ĐINH THỊ XUÂN DUNG – ĐINH THỊ KIM LAN – HUỲNH THỊ KIM TRANG 
     

     
     

    KẾ HOẠCH BÀI DẠY
    môn

     

    (Hỗ trợ giáo viên thiết kế kế hoạch bài dạy
    theo sách giáo khoa Toán 5 – Bộ sách Chân trời sáng tạo)

    NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM

    2

    Lời nói đầu
    Sách Kế hoạch bài dạy môn Toán lớp 5 nằm trong bộ sách Kế hoạch bài dạy
    các môn học, được biên soạn với mục đích gợi ý cho giáo viên về phương thức
    tổ chức dạy học các nội dung theo sách giáo khoa thuộc bộ sách Chân trời sáng tạo.
    Sách đưa ra các kịch bản sư phạm gợi ý như những phương án tham khảo để
    giáo viên và các nhà quản lí giáo dục ở cấp tiểu học có thể sử dụng linh hoạt
    trong dạy học môn Toán 5 một cách có hiệu quả. Các kế hoạch bài học được trình bày
    trong sách bám sát yêu cầu cần đạt của chương trình môn Toán và tiến trình,
    nội dung của sách giáo khoa, hướng đến phát triển phẩm chất và năng lực học sinh.
    Cấu trúc sách được biên soạn gồm hai phần:
    Phần 1: Giới thiệu chung về môn Toán ở lớp 5
    Phần 2: Kế hoạch bài dạy môn Toán 5
    Mỗi bài thiết kế được trình bày rõ ràng, cụ thể, tập trung vào cách xác định
    mục tiêu dạy học trên cơ sở cụ thể hoá yêu cầu cần đạt về phẩm chất chủ yếu,
    năng lực chung, năng lực đặc thù của mỗi bài học; gợi ý tiến trình, phương pháp
    dạy học; tiêu chí và phương pháp, hình thức đánh giá sản phẩm của học sinh;
    các hình thức phối hợp giữa gia đình và nhà trường theo từng nội dung bài học.
    Chúng tôi hi vọng cuốn sách sẽ là nguồn tài liệu tham khảo hữu ích để hỗ trợ
    quý thầy cô trong quá trình giảng dạy. Rất mong nhận được những ý kiến đóng góp
    từ quý thầy cô để bộ sách được hoàn chỉnh hơn.
    NHÓM TÁC GIẢ

    3

    Mục lục
    Phần một – GIỚI THIỆU CHUNG VỀ MÔN TOÁN Ở LỚP 5 ................................. 8
    Phần hai – KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN 5 ................................................... 15
    1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG .................................................................................................15

    Bài 1. Ôn tập số tự nhiên và các phép tính .................................................................... 15
    Bài 2. Ôn tập phân số ...................................................................................................... 22
    Bài 3. Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số ....................................................... 28
    Bài 4. Phân số thập phân ................................................................................................ 36
    Bài 5. Tỉ số ..................................................................................................................... 43
    Bài 6. Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần thực hiện ........................ 51
    Bài 7. Em làm được những gì? ....................................................................................... 55
    Bài 8. Ôn tập và bổ sung bài toán liên quan đến rút về đơn vị ...................................... 59
    Bài 9. Bài toán giải bằng bốn bước tính ......................................................................... 65
    Bài 10. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó .................................................. 70
    Bài 11. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó .................................................. 77
    Bài 12. Em làm được những gì? .................................................................................... 82
    Bài 13. Héc-ta ................................................................................................................. 88
    Bài 14. Ki-lô-mét vuông ................................................................................................ 92
    Bài 15. Tỉ lệ bản đồ ........................................................................................................ 97
    Bài 16. Em làm được những gì? ................................................................................... 102
    Bài 17. Thực hành và trải nghiệm ................................................................................ 108
    2. SỐ THẬP PHÂN .................................................................................................... 111
    Bài 18. Số thập phân .................................................................................................... 111
    Bài 19. Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân ............................................... 119
    Bài 20. Số thập phân bằng nhau ................................................................................... 126
    Bài 21. So sánh hai số thập phân ................................................................................. 129
    Bài 22. Làm tròn số thập phân ..................................................................................... 135
    Bài 23. Em làm được những gì? ................................................................................... 141
    Bài 24. Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân ................................................. 149
    Bài 25. Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân ......................................... 153
    Bài 26. Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân ............................................. 157
    Bài 27. Em làm được những gì? .................................................................................. 160

    4

    Bài 28. Cộng hai số thập phân ..................................................................................... 164
    Bài 29. Trừ hai số thập phân ........................................................................................ 170
    Bài 30. Em làm được những gì? .................................................................................. 176
    Bài 31. Nhân một số thập phân với một số tự nhiên .................................................... 180
    Bài 32. Nhân hai số thập phân ..................................................................................... 182
    Bài 33. Nhân một số thập phân với 10; 100; 1 000; …
    Nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ............................................. 188
    Bài 34. Em làm được những gì? .................................................................................. 193
    Bài 35. Chia một số thập phân cho một số tự nhiên .................................................... 196
    Bài 36. Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương là một số thập phân ..... 199
    Bài 37. Chia một số thập phân cho 10; 100; 1 000; …
    Chia một số thập phân cho 0,1; 0,01; 0,001; … ............................................. 202
    Bài 38. Em làm được những gì? .................................................................................. 205
    Bài 39. Chia một số tự nhiên cho một số thập phân .................................................... 208
    Bài 40. Chia một số thập phân cho một số thập phân .................................................. 211
    Bài 41. Em làm được những gì? .................................................................................. 215
    Bài 42. Thực hành và trải nghiệm ................................................................................ 221
    3. HÌNH TAM GIÁC, HÌNH THANG, HÌNH TRÒN ............................................ 223
    Bài 43. Hình tam giác .................................................................................................. 223
    Bài 44. Diện tích hình tam giác ................................................................................... 227
    Bài 45. Hình thang ....................................................................................................... 233
    Bài 46. Diện tích hình thang ........................................................................................ 236
    Bài 47. Đường tròn, hình tròn ...................................................................................... 241
    Bài 48. Chu vi hình tròn ............................................................................................... 245
    Bài 49. Diện tích hình tròn ........................................................................................... 250
    Bài 50. Em làm được những gì? .................................................................................. 256
    Bài 51. Thực hành và trải nghiệm ................................................................................ 259
    4. ÔN TẬP HỌC KÌ 1 ................................................................................................ 262
    Bài 52. Ôn tập số thập phân ......................................................................................... 262
    Bài 53. Ôn tập các phép tính với số thập phân ............................................................ 266
    Bài 54. Ôn tập hình học và đo lường ........................................................................... 276
    Bài 55. Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suất ...................................................... 284

    5

    5. TỈ SỐ PHẦN TRĂM ............................................................................................. 286
    Bài 56. Tỉ số phần trăm ................................................................................................ 286
    Bài 57. Tính tỉ số phần trăm của hai số ........................................................................ 289
    Bài 58. Tìm giá trị phần trăm của một số .................................................................... 294
    Bài 59. Em làm được những gì? .................................................................................. 298
    Bài 60. Sử dụng máy tính cầm tay ............................................................................... 301
    Bài 61. Viết các số liệu dưới dạng tỉ số phần trăm ...................................................... 305
    Bài 62. Biểu đồ hình quạt tròn ..................................................................................... 308
    Bài 63. Em làm được những gì? .................................................................................. 313
    6. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT. HÌNH LẬP PHƯƠNG. HÌNH TRỤ ........................ 317
    Bài 64. Hình hộp chữ nhật, hình lập phương ............................................................... 317
    Bài 65. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật .............. 323
    Bài 66. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương ................ 328
    Bài 67. Hình trụ ............................................................................................................ 331
    Bài 68. Em làm được những gì? .................................................................................. 332
    Bài 69. Thể tích của một hình ...................................................................................... 335
    Bài 70. Xăng-ti-mét khối ............................................................................................. 339
    Bài 71. Đề-xi-mét khối ................................................................................................ 342
    Bài 72. Mét khối .......................................................................................................... 346
    Bài 73. Thể tích hình hộp chữ nhật .............................................................................. 349
    Bài 74. Thể tích hình lập phương ................................................................................. 353
    Bài 75. Em làm được những gì? .................................................................................. 355
    Bài 76. Thực hành và trải nghiệm ................................................................................ 360
    7. SỐ ĐO THỜI GIAN. VẬN TỐC, QUÃNG ĐƯỜNG, THỜI GIAN ................ 362
    Bài 77. Các đơn vị đo thời gian ................................................................................... 362
    Bài 78. Cộng số đo thời gian ........................................................................................ 368
    Bài 79. Trừ số đo thời gian .......................................................................................... 373
    Bài 80. Nhân số đo thời gian ........................................................................................ 376
    Bài 81. Chia số đo thời gian ......................................................................................... 380
    Bài 82. Em làm được những gì? .................................................................................. 385
    Bài 83. Vận tốc ............................................................................................................ 392
    Bài 84. Quãng đường ................................................................................................... 396
    Bài 85. Thời gian ......................................................................................................... 400
    Bài 86. Em làm được những gì? .................................................................................. 405

    6

    8. ÔN TẬP CUỐI NĂM ............................................................................................. 410
    Bài 87. Ôn tập số tự nhiên ............................................................................................ 410
    Bài 88. Ôn tập phân số ................................................................................................. 416
    Bài 89. Ôn tập số thập phân ......................................................................................... 423
    Bài 90. Ôn tập phép cộng, phép trừ ............................................................................. 430
    Bài 91. Ôn tập phép cộng, phép trừ (tiếp theo) ............................................................ 435
    Bài 92. Ôn tập phép nhân, phép chia ........................................................................... 438
    Bài 93. Ôn tập phép nhân, phép chia (tiếp theo) .......................................................... 446
    Bài 94. Ôn tập hình phẳng và hình khối ...................................................................... 453
    Bài 95. Ôn tập độ dài, khối lượng, dung tích, nhiệt độ, tiền Việt Nam ....................... 458
    Bài 96. Ôn tập chu vi, diện tích, thể tích ...................................................................... 465
    Bài 97. Ôn tập chu vi, diện tích, thể tích (tiếp theo) .................................................... 473
    Bài 98. Ôn tập số đo thời gian, vận tốc, quãng đường, thời gian ................................. 479
    Bài 99. Ôn tập số đo thời gian, vận tốc, quãng đường, thời gian (tiếp theo) ............... 485
    Bài 100. Ôn tập một số yếu tố xác suất ........................................................................ 490
    Bài 101. Ôn tập một số yếu tố thống kê ....................................................................... 493
    Bài 102. Thực hành và trải nghiệm .............................................................................. 498

    7

    Phần một

    GIỚI THIỆU CHUNG VỀ MÔN TOÁN Ở LỚP 5
    I. MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 5
    Môn Toán lớp 5 nhằm giúp học sinh (HS) đạt các mục tiêu chủ yếu sau:
    1. Góp phần hình thành và phát triển năng lực toán học, các phẩm chất chủ yếu
    – Thực hiện được các thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, bước đầu làm quen với việc nêu
    và trả lời câu hỏi khi lập luận, giải quyết các vấn đề đơn giản; lựa chọn được các phép tính để
    trình bày, diễn đạt (nói hoặc viết) được các nội dung, ý tưởng, cách thức giải quyết vấn đề;
    làm quen với việc sử dụng ngôn ngữ toán học kết hợp với ngôn ngữ thông thường, động tác
    hình thể để biểu đạt các nội dung toán học ở những tình huống đơn giản; sử dụng được các
    công cụ, phương tiện học toán đơn giản để thực hiện các nhiệm vụ học tập toán đơn giản.
    – Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
    2. Có những kiến thức và kĩ năng toán học cơ bản ban đầu, thiết yếu về:
    – Số và phép tính:
    • Hệ thống hoá về số tự nhiên, phân số và các phép tính với số tự nhiên, phân số.
    • Có khái niệm ban đầu về số thập phân và các phép tính với số thập phân.
    – Hình học và Đo lường: Nhận biết, mô tả hình dạng và đặc điểm của một số hình phẳng
    và hình khối đơn giản; nhận biết ban đầu về biểu tượng đại lượng và đơn vị đo thể tích,
    bổ sung một số đơn vị của các đại lượng đã học.
    – Một số yếu tố Thống kê và Xác suất: Làm quen với biểu đồ hình quạt tròn; sử dụng tỉ số
    để mô tả số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần thực hiện.
    3. Vận dụng Toán học vào cuộc sống
    Cùng với các môn học và hoạt động giáo dục khác như Tự nhiên và Xã hội, Tiếng Việt,
    Hoạt động trải nghiệm, … vận dụng Toán học vào thực tiễn, tạo dựng những nhận biết ban đầu
    giúp HS hiểu biết về một số nghề nghiệp sau này.
    II. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
    1. Yêu cầu cần đạt về phẩm chất và năng lực đặc thù
    Cùng với các môn học khác, môn Toán hình thành và phát triển những phẩm chất chủ yếu:
    yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
    Các yêu cầu về năng lực đặc thù:
    Năng lực tư duy và lập luận toán học
    – Thực hiện được các thao tác tư duy ở mức độ đơn giản. Làm quen với việc quan sát,
    tìm kiếm sự tương đồng và khác biệt trong những tình huống quen thuộc; làm quen với việc
    nói kết quả của việc quan sát (nói theo trường hợp cụ thể, chưa yêu cầu khái quát).
    – Bước đầu nêu được lí do để giải thích việc làm của mình.
    8

    Năng lực mô hình hoá toán học
    – Lựa chọn được hình vẽ, sơ đồ, phép tính, … để trình bày, diễn đạt (nói hoặc viết) các
    nội dung, ý tưởng.
    – Giải quyết được nhiệm vụ từ sự lựa chọn trên.
    Năng lực giải quyết vấn đề toán học
    HS bước đầu làm quen với các việc để giải quyết vấn đề:
    – Nhận biết được vấn đề cần giải quyết và nêu được thành câu hỏi.
    – Nói (đơn giản) cách thức giải quyết vấn đề.
    – Thực hiện và trình bày được cách thức giải quyết vấn đề ở mức độ đơn giản.
    – Kiểm tra được các việc đã làm (giải pháp đã thực hiện).
    Năng lực giao tiếp toán học
    – Nghe hiểu, đọc hiểu và ghi chép thông tin trọng tâm (số, phép tính, …) do người khác
    thông báo (ở mức độ đơn giản).
    – Trình bày, diễn đạt (nói hoặc viết) các nội dung, ý tưởng, giải pháp (một cách đơn giản) để
    người khác hiểu.
    – Sử dụng được ngôn ngữ toán học kết hợp với ngôn ngữ thông thường, động tác hình thể
    để biểu đạt các nội dung toán học ở những tình huống đơn giản.
    – Thể hiện được sự tự tin khi trả lời, trình bày, thảo luận các nội dung toán học ở những
    tình huống đơn giản.
    Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán
    – Nhận biết được tên gọi, tác dụng, cách sử dụng, cách bảo quản các công cụ, phương
    tiện học toán đơn giản.
    – Sử dụng được các công cụ, phương tiện học toán để thực hiện nhiệm vụ học tập toán
    đơn giản.
    – Bước đầu nhận biết một số ưu điểm, hạn chế của các công cụ, phương tiện hỗ trợ để có
    cách sử dụng hợp lí.
    2. Nội dung cụ thể và yêu cầu cần đạt ở lớp 5
    Nội dung

    Yêu cầu cần đạt

    SỐ VÀ PHÉP TÍNH
    Số tự nhiên
    Số tự nhiên
    và các phép
    tính với số
    tự nhiên

    Ôn tập về
    số tự nhiên
    và các phép
    tính với số
    tự nhiên

    Củng cố và hoàn thiện các kĩ năng:
    – Đọc, viết, so sánh, xếp thứ tự được các số tự nhiên.
    – Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số tự
    nhiên. Vận dụng được tính chất của phép tính với số tự nhiên
    để tính nhẩm và tính hợp lí.
    – Ước lượng và làm tròn được số trong những tính toán đơn giản.
    – Giải quyết được vấn đề gắn với việc giải các bài toán có đến
    bốn bước tính liên quan đến các phép tính về số tự nhiên; liên
    quan đến quan hệ phụ thuộc trực tiếp và đơn giản.
    9

    Phân số
    Phân số và
    các phép
    tính với
    phân số

    Ôn tập về
    phân số và
    các phép
    tính với
    phân số

    Củng cố và hoàn thiện các kĩ năng:
    – Rút gọn được phân số.
    – Quy đồng, so sánh, xếp thứ tự được các phân số trong
    trường hợp có một mẫu số chia hết cho các mẫu số còn lại.
    – Thực hiện được phép cộng, phép trừ các phân số trong
    trường hợp có một mẫu số chia hết cho các mẫu số còn lại và
    nhân, chia phân số.
    – Thực hiện được phép cộng, phép trừ hai phân số bằng cách
    lấy mẫu số chung là tích của hai mẫu số.
    – Nhận biết được phân số thập phân và cách viết phân số thập
    phân ở dạng hỗn số.
    – Giải quyết được vấn đề gắn với việc giải các bài toán (có
    một hoặc một vài bước tính) liên quan đến các phép tính về
    phân số.

    Số thập
    phân

    – Đọc, viết được số thập phân.
    – Nhận biết được số thập phân gồm phần nguyên, phần thập phân
    và hàng của số thập phân.
    – Thể hiện được các số đo đại lượng bằng cách dùng số
    thập phân.

    So sánh các
    số thập
    phân

    – Nhận biết được cách so sánh hai số thập phân.
    – Thực hiện được việc sắp xếp các số thập phân theo thứ tự
    (từ bé đến lớn hoặc ngược lại) trong một nhóm có không quá
    4 số thập phân.

    Làm tròn số
    thập phân

    – Làm tròn được một số thập phân tới số tự nhiên gần nhất
    hoặc tới số thập phân có một hoặc hai chữ số ở phần thập phân.

    Các phép
    tính cộng,
    trừ, nhân,
    chia với số
    thập phân

    – Thực hiện được phép cộng, phép trừ hai số thập phân.
    – Thực hiện được phép nhân một số với số thập phân có
    không quá hai chữ số ở dạng: a,b và 0,ab.
    – Thực hiện được phép chia một số cho số thập phân có không
    quá hai chữ số khác không ở dạng: a,b và 0,ab.
    – Vận dụng được tính chất của các phép tính với số thập phân
    và quan hệ giữa các phép tính đó trong thực hành tính toán.
    – Thực hiện được phép nhân, chia nhẩm một số thập phân với
    (cho) 10; 100; 1 000; ... hoặc với (cho) 0,1; 0,01; 0,001; ...
    – Giải quyết vấn đề gắn với việc giải các bài toán (có một
    hoặc một vài bước tính) liên quan đến các phép tính với các số
    thập phân.

    Số thập phân
    Số thập
    phân

    Các phép
    tính với số
    thập phân

    10

    Tỉ số. Tỉ số phần trăm
    Tỉ số. Tỉ số
    phần trăm

    Tỉ số. Tỉ số
    phần trăm

    – Nhận biết được tỉ số, tỉ số phần trăm của hai đại lượng
    cùng loại.
    – Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc giải các bài toán
    liên quan đến: tìm hai số khi biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của
    hai số đó; tính tỉ số phần trăm của hai số; tìm giá trị phần trăm
    của một số cho trước.
    – Nhận biết được tỉ lệ bản đồ. Vận dụng được tỉ lệ bản đồ để
    giải quyết một số tình huống thực tiễn.

    Sử dụng
    máy tính
    cầm tay

    Làm quen với việc sử dụng máy tính cầm tay để thực hiện các
    phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiên; tính tỉ số phần
    trăm của hai số; tính giá trị phần trăm của một số cho trước.

    HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
    Hình học trực quan
    Hình phẳng Quan sát,
    và hình khối nhận biết,
    mô tả hình
    dạng và đặc
    điểm của
    một số hình
    phẳng và
    hình khối
    đơn giản

    – Nhận biết được hình thang, đường tròn, một số loại hình tam
    giác như tam giác nhọn, tam giác vuông, tam giác tù, tam giác đều.
    – Nhận biết được hình khai triển của hình lập phương, hình
    hộp chữ nhật và hình trụ.

    Thực hành
    vẽ, lắp
    ghép, tạo
    hình gắn
    với một số
    hình phẳng
    và hình khối
    đã học

    – Vẽ được hình thang, hình bình hành, hình thoi (sử dụng lưới
    ô vuông).
    – Vẽ được đường cao của hình tam giác.
    – Vẽ được đường tròn có tâm và độ dài bán kính hoặc đường
    kính cho trước.
    – Giải quyết được một số vấn đề về đo, vẽ, lắp ghép, tạo hình
    gắn với một số hình phẳng và hình khối đã học, liên quan đến
    ứng dụng của hình học trong thực tiễn, liên quan đến nội dung
    các môn học như Mĩ thuật, Công nghệ, Tin học.

    Biểu tượng
    về đại
    lượng và
    đơn vị đo
    đại lượng

    – Nhận biết được các đơn vị đo diện tích: km2 (ki-lô-mét vuông),
    ha (héc-ta).
    – Nhận biết được “thể tích” thông qua một số biểu tượng cụ thể.
    – Nhận biết được một số đơn vị đo thể tích thông dụng:
    cm3 (xăng-ti-mét khối), dm3 (đề-xi-mét khối), m3 (mét khối).
    – Nhận biết được vận tốc của một chuyển động đều; tên gọi,
    kí hiệu của một số đơn vị đo vận tốc: km/h (km/giờ), m/s (m/giây).

    Đo lường
    Đo lường

    11

    Thực hành
    đo đại
    lượng

    Sử dụng được một số dụng cụ thông dụng để thực hành cân,
    đo, đong, đếm, xem thời gian, mua bán với các đơn vị đo đại
    lượng và tiền tệ đã học.

    Tính toán
    và ước
    lượng với
    các số đo
    đại lượng

    – Thực hiện được việc chuyển đổi và tính toán với các số đo
    thể tích (cm3, dm3, m3) và số đo thời gian.
    – Tính được diện tích hình tam giác, hình thang.
    – Tính được chu vi và diện tích hình tròn.
    – Tính được diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích
    của hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
    – Thực hiện được việc ước lượng thể tích trong một số trường
    hợp đơn giản (ví dụ: thể tích của hộp phấn viết bảng, ...).
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến đo
    thể tích, dung tích, thời gian.
    – Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc giải các bài toán
    liên quan đến chuyển động đều (tìm vận tốc, quãng đường,
    thời gian của một chuyển động đều).

    MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
    Một số yếu tố thống kê
    Một số yếu
    tố thống kê

    12

    Thu thập,
    phân loại,
    sắp xếp các
    số liệu

    Thực hiện được việc thu thập, phân loại, so sánh, sắp xếp số liệu
    thống kê theo các tiêu chí cho trước.

    Đọc, mô tả
    biểu đồ
    thống kê hình
    quạt tròn.
    Biểu diễn số
    liệu bằng
    biểu đồ
    thống kê hình
    quạt tròn

    – Đọc và mô tả được các số liệu ở dạng biểu đồ hình quạt tròn.
    – Sắp xếp được số liệu vào biểu đồ hình quạt tròn (không yêu
    cầu học sinh vẽ hình).
    – Lựa chọn được cách biểu diễn (bằng dãy số liệu, bảng số
    liệu, hoặc bằng biểu đồ) các số liệu thống kê.

    Hình thành
    và giải
    quyết vấn
    đề đơn giản
    xuất hiện từ
    các số liệu
    và biểu đồ
    thống kê
    hình quạt
    tròn đã có

    – Nêu được một số nhận xét đơn giản từ biểu đồ hình quạt tròn.
    – Làm quen với việc phát hiện vấn đề hoặc quy luật đơn giản
    dựa trên quan sát các số liệu từ biểu đồ hình quạt tròn.
    – Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số
    liệu thu được từ biểu đồ hình quạt tròn.
    – Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với các kiến thức
    khác trong môn Toán và trong thực tiễn (ví dụ: số thập phân,
    tỉ số phần trăm, ...).

    Một số yếu tố xác suất
    Một số yếu Tỉ số mô tả
    tố xác suất
    số lần lặp
    lại của một
    khả năng
    xảy ra
    (nhiều lần)
    của một sự
    kiện trong
    một thí
    nghiệm so
    với tổng số
    lần thực
    hiện thí
    nghiệm đó ở
    những
    trường hợp
    đơn giản

    Sử dụng được tỉ số để mô tả số lần lặp lại của một khả năng
    xảy ra (nhiều lần) của một sự kiện trong một thí nghiệm so
    với tổng số lần thực hiện thí nghiệm đó ở những trường hợp
    2
    đơn giản (ví dụ: sử dụng tỉ số
    để mô tả 2 lần xảy ra khả
    5
    năng “mặt sấp đồng xu xuất hiện” khi tung đồng xu 5 lần).

    HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM
    Nhà trường tổ chức cho học sinh một số hoạt động sau và có thể bổ sung các hoạt động
    khác tuỳ vào điều kiện cụ thể.
    Hoạt động 1: Thực hành ứng dụng các kiến thức toán học vào thực tiễn và các chủ đề liên môn,
    chẳng hạn:
    – Thực hành tổng hợp các hoạt động liên quan đến tính toán, đo lường và ước lượng như:
    tính toán và ước lượng thể tích của một số hình khối trong thực tiễn liên quan đến các hình
    đã học; tính toán và ước lượng về vận tốc, quãng đường, thời gian trong chuyển động đều.
    – Thực hành thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu thống kê (thông qua một số tình
    huống đơn giản gắn với những vấn đề phát triển kinh tế – xã hội hoặc có tính toàn cầu như
    biến đổi khí hậu, phát triển bền vững, giáo dục tài chính, chủ quyền biên giới, biển đảo,
    giáo dục STEM, ...).
    – Thực hành mua bán, trao đổi, chi tiêu hợp lí; thực hành tính tiền lãi, lỗ trong mua bán;
    tính lãi suất trong tiền gửi tiết kiệm và vay vốn.
    Hoạt động 2: Tổ chức các hoạt động ngoài giờ chính khoá (ví dụ: trò chơi “Bảy mảnh
    nghìn hình (tangram)” hoặc các hoạt động “Học vui – Vui học”; trò chơi liên quan đến mua
    bán, trao đổi hàng hoá; lắp ghép, gấp, xếp hình; tung đồng xu, xúc xắc, ...) liên quan đến ôn tập,
    củng cố các kiến thức toán hoặc giải quyết vấn đề nảy sinh trong tình huống thực tiễn.
    Hoạt động 3 (nếu nhà trường có điều kiện thực hiện): Tổ chức giao lưu với học sinh có khả năng
    và yêu thích môn Toán trong trường và trường bạn.

    13

    III. NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 5 (BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO)

    Với những mục tiêu trên và tiếp nối với sách giáo khoa Toán 1, Toán 2, Toán 3 và Toán 4
    của bộ sách Chân trời sáng tạo, sách giáo khoa Toán 5 tiếp tục được cấu trúc theo tinh thần:
     Lồng ghép: Nhiều nội dung kiến thức, kĩ năng của các mạch kiến thức được lồng ghép
    với nhau.
     Lát nền: Các kiến thức, kĩ năng bộ phận được giới thiệu sớm trong phần luyện tập,
    thực hành hoặc mở rộng trong nội dung khám phá, thử thách, … trước khi chính thức đưa vào
    nội dung bài học để tạo điều kiện cho học sinh làm quen và hình thành các ý tưởng. Như vậy,
    học sinh thường xuyên được ôn tập và hệ thống hoá kiến thức.
    Bên cạnh đó, sách giáo khoa thể hiện quan điểm lấy người học làm trung tâm, quyền lợi
    của người học là ưu tiên số một cho việc lựa chọn nội dung cũng như cách tiếp cận của sách.
    Sách chú trọng thiết kế các nội dung tạo điều kiện cho học sinh thảo luận trong lớp học dựa
    trên ý tưởng và giải pháp riêng của từng em đối với các vấn đề, đó là nền tảng cho việc học
    của trẻ em, qua đó các em tiếp cận và phát triển các năng lực đặc thù của môn Toán.
    Làm toán (bao gồm học và làm toán) được xây dựng dựa trên tinh thần đó. Bước đầu giúp
    học sinh làm quen với các việc để giải quyết vấn đề:
    – Nhận biết được vấn đề cần giải quyết và nêu được thành câu hỏi.
    – Nói (đơn giản) cách thức giải quyết vấn đề.
    – Thực hiện và trình bày được cách thức giải quyết vấn đề ở mức độ đơn giản.
    – Kiểm tra được các việc đã làm (giải pháp đã thực hiện).
    Dạy học giải quyết vấn đề hoàn toàn phù hợp với nội dung giáo dục mang tính quốc gia
    và toàn cầu: Giáo dục vì sự phát triển bền vững.
    Và để cuốn hút học sinh vào việc học, các nội dung toán trong sách giáo khoa thường được
    cài đặt vào những tình huống cụ thể, gần gũi với cuộc sống của các em.
    Vì thế, khi lên kế hoạch dạy học, giáo viên nên thể hiện đúng tinh thần công văn số
    2345/BGDĐT-GDTH; cần tổ chức cho học sinh tham gia các hoạt động thực hành – trải
    nghiệm mang dáng dấp của trò chơi hay những việc các em thích thú, kích thích sự tìm tòi,
    khám phá, để tạo cơ hội cho các em tự chiếm lĩnh kiến thức, để việc học trở nên nhẹ nhàng
    với học sinh.

    14

    KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN 5
    1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
    Bài 1. ÔN TẬP SỐ TỰ NHIÊN VÀ CÁC PHÉP TÍNH
    (2 tiết – SGK trang 7)
    A. Yêu cầu cần đạt
    – Củng cố các kĩ năng liên quan đến số tự nhiên và dãy số tự nhiên: Đọc, viết, so sánh,
    thứ tự, cấu tạo số; làm tròn số; …
    – Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiên; vận dụng được
    tính chất của phép tính để tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện; tìm được các
    thành phần chưa biết trong phép tính.
    – Giải quyết được vấn đề gắn với việc giải các bài toán có tới ba bước tính, vấn đề liên quan
    đến các số liệu từ biểu đồ.
    – HS có cơ hội phát triển các năng lực tư duy v...
     
    Gửi ý kiến

    Không có gì có thể thay thế văn hóa đọc (Gunte Grass)

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM THƯỢNG - TP. HẢI PHÒNG!